文理

wén lǐ văn lí

Hán Việt: văn lí · Pinyin: wén lǐ

Tổng quan

khoa học xã hội và khoa học tự nhiên ái lẽ, cái ý nghĩ trong bài văn. văn lí văn lí ☆Cái lẽ, cái ý nghĩ trong bài văn. văn lí (雜語)能詮之文句與所詮之義理也。梁僧傳(道安傳)曰:「文理會通,經義克明。」☸

Cấu tạo: (văn) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa học xã hội và khoa học tự nhiên ái lẽ, cái ý nghĩ trong bài văn. văn lí văn lí ☆Cái lẽ, cái ý nghĩ trong bài văn. văn lí (雜語)能詮之文句與所詮之義理也。梁僧傳(道安傳)曰:「文理會通,經義克明。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文字組織的條理。南朝梁.劉勰《文心雕龍.頌讚》:「自商已下,文理允備。」《文明小史》第一七回:「所以往往一本書被翻譯翻了出來,白話不像白話,文理不成文理。」 2.文科、理科的合稱。如:「文理補習班」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 礼仪; 犹条理; 文辞义理;文章条理; 花纹;纹理; 病人的气色脉理; 文科和理科; 逻辑学的早期译名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.礼仪。 2.犹条理。 3.文辞义理;文章条理。 4.花纹;纹理。 5.病人的气色脉理。 6.文科和理科。 7.逻辑学的早期译名。

Eng

  • CC-CEDICT arts and sciences
  • Cihui arts and sciences

ja

  • JMdict humanities and sciences|reason|logic|line of thought (in a piece of writing)|thread (of meaning)