文的

wén de văn đích

Hán Việt: văn đích · Pinyin: wén de

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (đích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骏马的一种。毛色鲜明有文采﹐白额。的﹐通"駐"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.骏马的一种。毛色鲜明有文采﹐白额。的﹐通"駐"。