文盲的 văn manh đích Hán Việt: văn manh đích Tổng quan người mù chữ mù chữ; không được đi học; dốt Cấu tạo: 文 (văn) + 盲 (manh) + 的 (đích)Hán Việtvăn manh đíchTừ loạitínhCấu tạo文 + 盲 + 的 · văn + manh + đích nghĩa thành phần: văn + manh + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 Mù chữMainlandKaggle Zh-Vi analphabetic Từ liên quan Gần nghĩa文盲 · 文盲政策 · 文盲率 · 盲的