文種

wén zhǒng văn chủng

Hán Việt: văn chủng · Pinyin: wén zhǒng

Tổng quan

Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu

Cấu tạo: (văn) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。字會,生卒年不詳,春秋楚國鄒人,後入越,為越大夫。與范蠡同事越王句踐,出計滅吳,功成,范蠡勸之去,不聽,後被譖,王賜以屬鏤之劍,遂自殺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言读书种子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言读书种子。

Eng

  • CC-CEDICT Wen Zhong (-467 BC), adviser to the state of Yue during Spring and Autumn period
  • Cihui Wen Zhong (-467 BC), adviser to the state of Yue during Spring and Autumn period