文科
văn khoa
Hán Việt: văn khoa · Pinyin: wén kē
Tổng quan
khối khoa học xã hội và nhân văn | nhân văn gành học về những công trình hay đẹp của con người như văn chương, lịch sử, triết học…. văn khoa văn khoa ☆Ngành học về những công trình hay đẹp của con người như văn chương, lịch sử, triết học….
Nghĩa
Việt
- Cihui khối khoa học xã hội và nhân văn | nhân văn gành học về những công trình hay đẹp của con người như văn chương, lịch sử, triết học…. văn khoa văn khoa ☆Ngành học về những công trình hay đẹp của con người như văn chương, lịch sử, triết học….
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學術上對文學、語言、哲學、歷史、經濟等學科的總稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举制时以经学考选文士之科﹐别于武举而言。最有名的是进士科; 学问体系科别之一。对文学﹑语言﹑哲学﹑历史等学科的统称。亦指学校教学分科之一﹐与"理科"对称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.科举制时以经学考选文士之科﹐别于武举而言。最有名的是进士科。 2.学问体系科别之一。对文学﹑语言﹑哲学﹑历史等学科的统称。亦指学校教学分科之一﹐与"理科"对称。
Eng
- CC-CEDICT liberal arts|humanities
- Cihui liberal arts; humanities
ja
- JMdict humanities and social sciences|liberal arts|faculty of humanities|school of liberal arts