文章

wén zhāng văn chương

Hán Việt: văn chương · Pinyin: wén zhāng

Tổng quan

bài viết | bài luận | tác phẩm văn học | văn bản | nghĩa ẩn | LT:篇,段,頁|页 ời nói hay đẹp được viết thành chữ, thành bài. Đoạn trường tân thanh: »Văn chương nết đất thông minh tính trời«. văn chương văn chương ☆Lời nói hay đẹp được viết thành chữ, thành bài. Đoạn trường tân thanh: »Văn chương nết đất thông minh tính trời«.

Cấu tạo: (văn) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài viết | bài luận | tác phẩm văn học | văn bản | nghĩa ẩn | LT:篇,段,頁|页 ời nói hay đẹp được viết thành chữ, thành bài. Đoạn trường tân thanh: »Văn chương nết đất thông minh tính trời«. văn chương văn chương ☆Lời nói hay đẹp được viết thành chữ, thành bài. Đoạn trường tân thanh:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.斑斕美麗的花紋。《史記.卷二三.禮書》:「刻鏤文章,所以養目也。」 2.德行事功、禮樂法度。《論語.泰伯》:「煥乎!其有文章。」 3.文辭或泛指獨立成篇的文字。唐.杜甫〈偶題〉詩:「文章千古事,得失寸心知。」《三國演義》第六○回:「禰衡文章,播於當今,吾故不忍殺之。」 4.曲折隱微的含義。《紅樓夢》第一九回:「寶玉聽這話內有文章,不覺吃了一驚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单独成篇的文字作品写文章; 文辞文章尔雅,训辞深厚; 礼乐制度考文章,改正朔; 花纹色彩五色文章; 比喻隐含的意思话中另有文章; 比喻可做的事;可用的办法还有文章可做|抓住一点大做文章。
  • Tân Hoa Tự Điển ①单独成篇的文字作品写文章。②文辞文章尔雅,训辞深厚。③礼乐制度考文章,改正朔。④花纹色彩五色文章。⑤比喻隐含的意思话中另有文章。⑥比喻可做的事;可用的办法还有文章可做|抓住一点大做文章。

Eng

  • CC-CEDICT article|essay|literary works|writings|hidden meaning|CL:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]
  • Cihui article; essay; literary works; writings; hidden meaning; CL:篇,段,頁|页

ja

  • JMdict writing|composition|essay|article|passage