文策
văn sách
Hán Việt: văn sách · Pinyin: wén cè
Tổng quan
ối văn cử nghiệm thời trước, theo các câu hỏi của đầu bài mà trả lời. văn sách văn sách ☆Lối văn cử nghiệm thời trước, theo các câu hỏi của đầu bài mà trả lời.
Nghĩa
Việt
- Cihui ối văn cử nghiệm thời trước, theo các câu hỏi của đầu bài mà trả lời. văn sách văn sách ☆Lối văn cử nghiệm thời trước, theo các câu hỏi của đầu bài mà trả lời.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 策问。应试文体的一种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.策问。应试文体的一种。