文約

wén yuē văn ước

Hán Việt: văn ước · Pinyin: wén yuē

Tổng quan

hợp đồng | thỏa thuận bằng văn bản

Cấu tạo: (văn) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp đồng | thỏa thuận bằng văn bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.契約。《紅樓夢》第六四回:「心中雖不願意,無奈懼怕賈珍等勢焰,不敢不依,只得寫了一張退婚文約。」 2.文字簡練。《漢書.卷五三.景十三王傳.河間獻王劉德傳》:「其對推道術而言,得事之中,文約指明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文书契约; 文字简少; 文章约选。清黄宗羲有自选集《南雷文约》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文书契约。 2.文字简少。 3.文章约选。清黄宗羲有自选集《南雷文约》。

Eng

  • CC-CEDICT contract|written agreement
  • Cihui contract; written agreement