文縐縐

wén zhōu zhōu văn trứu trứu

Hán Việt: văn trứu trứu · Pinyin: wén zhōu zhōu

Tổng quan

có sách vở | nhã nhặn | uyên bác vẻ nho nhã; trưởng giả (mang nghĩa xấu)。(文縐縐的) 形容人談吐、舉止文雅的樣子(多含貶義)。

Cấu tạo: (văn) + (trứu) + (trứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có sách vở | nhã nhặn | uyên bác vẻ nho nhã; trưởng giả (mang nghĩa xấu)。(文縐縐的) 形容人談吐、舉止文雅的樣子(多含貶義)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人談吐、舉止溫文儒雅。《儒林外史》第五四回:「又走進一個人來,搖著白紙詩扇,文縐縐的。」也作「文謅謅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"文??3473"。亦作"文诌诌"; 举止斯文貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"文??3473"。亦作"文诌诌"。 2.举止斯文貌。

Eng

  • CC-CEDICT bookish|genteel|erudite
  • Cihui bookish; genteel; erudite