縐

zhòutrứuNôm trứu

Hán Việt: trứu · Pinyin: zhòu · Nôm: trứu

Tổng quan

Mặt nhăn, nhăn nhó. Như mãn kiểm trứu văn [滿臉皺紋] mặt đầy nếp nhăn

縐布 · 縐紗 · 縐綢 · 湖縐 · 縐折 · 縐紋 · 縐紙 · 縐絺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòu
Hán Việttrứu
Âm Nômsù
Quảng Đôngcaau4
Mân Namtsò
Nhật BảnCHIJIMI
Hàn Quốc추
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổcriuh
Baxter-Sagart[ts]ˤro-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤro-s
Phản thiết側救切
Thanh mẫu莊
Vận宥
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vải nhỏ, các hàng dệt thứ nào có vằn trun lại đều gọi là trứu. Như trứu sa [縐紗] sa trun, trứu bố [縐布] vải trun, v.v

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trớ trớ (nhiễu) [Eng: jam, crepe]
  • Giản Dị Hán Nôm sù sù lông, sù sì [Eng: to bristle (up), to ruffle up its feathers; rough and warty]
  • Giản Dị Hán Nôm xô vải xô [Eng: shroud]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sô vải sô [Eng: coarse homespun fabric (used in mourning)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 表面有皺紋的紡織品。如:「湖縐」。 [形] 有皺紋的。如:「縐紗」、「縐布」。

Eng

  • CC-CEDICT crepe, wrinkle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側救切,音縐。【玉篇】面皺也。【增韻】眉攢也。 又【類篇】皵也。【韓愈·南城詩】爛熳堆眾皺。【朱子註】謂高陵深谷如皺物蹙摺之文耳。 又【孟郊·南城聯句】紅皺曬檐瓦。【許彥周詩話】紅皺是說乾棗。 又【集韻】葘尤切,縐平聲。革文蹙也。與𩌄同。 又【貫休湖頭別墅詩】饑䑕掀菱殼,新蟬避栗皺。【註】皺栗,蓬也。叶上頭下休。【玉篇】亦作𤿥。【字彙補】亦作𤿿。俗作𤿥。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䋓 · 𢑫 · 𤿥 · 𤿮 · 𤿿 · 𥿲 · 𥿷 · 𦆜 · 𩈟 · 𩊥 · 𩋓 · 𭽪