文義
văn nghĩa
Hán Việt: văn nghĩa · Pinyin: wén yì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui VĂN NGHĨA (? -?) Thiền sư đời Ngũ Đại, sư thờ Quốc sư Cổ Sơn Thần Yến làm thầy và đắc pháp với Ngài. Khi ra hoằng pháp, sư trụ Long Sơn, Phúc Châu. Có một vị tăng hỏi: Thế nào là Nhân vương? Sư đáp: Oai phong mọi người đều sợ. Tăng hỏi tiếp: Thế nào là Pháp vương? Sư đáp: Một câu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文辭的義理、含義。《漢書.卷八七.揚雄傳.贊曰》:「今揚子之書文義至深,而論不詭於聖人。」《晉書.卷三一.后妃傳上.武悼楊皇后傳》:「言及文義,辭對清華,左右侍聽,莫不稱美。」
Eng
- Cihui 文義 wényì n. 1. literary content 2. thought/idea/meaning expressed in writing