文翰
văn hàn
Hán Việt: văn hàn · Pinyin: wén hàn
Tổng quan
văn chương: công văn thư tín
Nghĩa
Việt
- Cihui văn chương: công văn thư tín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文章筆墨之事。《晉書.卷六七.溫嶠傳》:「拜侍中,機密大謀皆所參綜,詔命文翰亦悉豫焉。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「三代政暇,文翰頗疏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文章;文辞积文翰数十,总成一册|略通文翰; 公文书信掌管文翰。
- Tân Hoa Tự Điển ①文章;文辞积文翰数十,总成一册|略通文翰。②公文书信掌管文翰。
Eng
- Cihui 文翰 énhàn n. <wr.> 1. articles 2. official documents/correspondence 3. pheasant-like bird