文職

wén zhí văn chức

Hán Việt: văn chức · Pinyin: wén zhí

Tổng quan

chức vụ dân sự (trái với quân sự) | công chức | hành chính

Cấu tạo: (văn) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức vụ dân sự (trái với quân sự) | công chức | hành chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文官的職務。相對於武職而言。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「倫悉簡其豐贍者遣還之,更選孤貧志行之人以處曹任,於是爭賕抑絕,文職修理。」《水滸傳》第一一八回:「原來歙州守禦,乃是皇叔大王方垕,是方臘的親叔叔。與同兩員大將,官封文職,共守歙州。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文官的职事; 指文官﹐对"武职"而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文官的职事。 2.指文官﹐对"武职"而言。

Eng

  • CC-CEDICT civilian post (as opposed to military)|civil service|administration
  • Cihui civilian post (as opposed to military); civil service; administration