文藝

wén yì văn nghệ

Hán Việt: văn nghệ · Pinyin: wén yì

Tổng quan

văn học và nghệ thuật

Cấu tạo: (văn) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn học và nghệ thuật
  • Cihui văn nghệ văn nghệ ☆Cái tài khéo về văn chương — Chỉ chung những sinh hoạt phục vụ cái hay cái đẹp, tức văn học và nghệ thuật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.撰述、寫作之事。《大戴禮記.文王官人》:「有隱於文藝者,有隱於廉勇者。」 2.文學與藝術的合稱。包括文學、美術、音樂、建築等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"文蓺"; 指撰述和写作方面的学问; 指文学创作; 官名。即唐代所置之文学; 纪传体史书的一部分; 文学与艺术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"文蓺"。 2.指撰述和写作方面的学问。 3.指文学创作。 4.官名。即唐代所置之文学。 5.纪传体史书的一部分。 6.文学与艺术。

Eng

  • CC-CEDICT literature and art
  • Cihui literature and art