文苑英華
văn uyển anh hoa
Hán Việt: văn uyển anh hoa · Pinyin: wén yuàn yīng huá
Tổng quan
Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉, Từ Huyền 徐鉉|徐铉, Tống Bạch 宋白 và Tô Dịch Giản 蘇易簡|苏易简, gồm 1000 quyển
Nghĩa
Việt
- Cihui Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉, Từ Huyền 徐鉉|徐铉, Tống Bạch 宋白 và Tô Dịch Giản 蘇易簡|苏易简, gồm 1000 quyển
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 总集名。宋太宗时李fc2d!㈧杳伞⑿祛绲缺啵后由苏易简、王獭⒎蛾健⑺伟椎刃修。一千卷,分三十八类,选材上续《文选》,选录南朝梁至五代的诗文近二万首(篇),收录作家近二千二百家,为宋四大书”之一。
Eng
- CC-CEDICT Finest Blossoms in the Garden of Literature, Song dynasty collection of poetry, odes, songs and writings compiled during 982-986 under Li Fang 李昉[Li3 Fang3], Xu Xuan 徐鉉|徐铉[Xu2 Xuan4], Song Bai 宋白[Song4 Bai2] and Su Yijian 蘇易簡|苏易简[Su1 Yi4 jian3], 1000 scrolls
- Cihui Finest Blossoms in the Garden of Literature, Song dynasty collection of poetry, odes, songs and writings compiled during 982-986 under Li Fang 李昉, Xu Xuan 徐鉉|徐铉, Song Bai 宋白 and Su Yijian 蘇易簡|苏易简, 1000 scrolls