文號
văn hào
Hán Việt: văn hào · Pinyin: wén hào
Tổng quan
mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)
Nghĩa
Việt
- Cihui mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用色彩或花纹标识爵位与名号。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用色彩或花纹标识爵位与名号。
Eng
- CC-CEDICT document identifier code (typically including an abbreviation for the name of the issuing organization, the date and a serial number)
- Cihui 文號 énhào n. document number