文豪

wén háo văn hào

Hán Việt: văn hào · Pinyin: wén háo

Tổng quan

văn hào | nhà văn vĩ đại | nhà văn kiệt xuất gười tài giỏi trong những người viết văn. văn hào văn hào ☆Người tài giỏi trong những người viết văn.

Cấu tạo: (văn) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn hào | nhà văn vĩ đại | nhà văn kiệt xuất gười tài giỏi trong những người viết văn. văn hào văn hào ☆Người tài giỏi trong những người viết văn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有卓越成就的文學家。如:「蘇東坡是宋代的大文豪。」也稱為「文雄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杰出的、伟大的作家。

Eng

  • CC-CEDICT literary giant|great writer|eminent writer
  • Cihui literary giant; great writer; eminent writer

ja

  • JMdict literary master

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文学大师