文身

wén shēn văn thân

Hán Việt: văn thân · Pinyin: wén shēn

Tổng quan

xăm mình ẽ vằn vào người, tục lệ thời cổ. văn thân văn thân ☆Vẽ vằn vào người, tục lệ thời cổ. xăm mình; trổ mình; xăm hình。在人體上繪成或刺成帶顏色的花紋或圖形。

Cấu tạo: (văn) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xăm mình ẽ vằn vào người, tục lệ thời cổ. văn thân văn thân ☆Vẽ vằn vào người, tục lệ thời cổ. xăm mình; trổ mình; xăm hình。在人體上繪成或刺成帶顏色的花紋或圖形。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在身體皮膚上刺染各種圖案。《五代史平話.漢史.卷上》:「劉知遠出去將錢雇倩針筆匠文身,左手刺個仙女,右手刺一條搶寶青龍。」也作「刺青」、「紋身」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生于世界各地原始部落民族的纹饰肤体的习俗。即经手术后在身体某部留下不褪色的图案。花纹有鸟兽花卉或图腾、经文、八卦等。反映其审美意识及宗教观念。在中国,高山、德昂、黎、独龙、傣、布朗、基诺等族皆有文身习俗。

Eng

  • CC-CEDICT to tattoo|tattoo
  • Cihui to tattoo; tattoo

ja

  • JMdict tattoo (esp. a traditional Japanese one)|tattooing