文辭

wén cí văn từ

Hán Việt: văn từ · Pinyin: wén cí

Tổng quan

ngôn ngữ | cách dùng từ | văn phong | bài viết | tiểu luận | tác phẩm

Cấu tạo: (văn) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôn ngữ | cách dùng từ | văn phong | bài viết | tiểu luận | tác phẩm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭藻、文章。《史記.卷六○.三王世家》:「天子恭讓,群臣守義,文辭爛然,甚可觀也。」也作「文詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指文章的用字、用语等:~优美;指文章:以善~知名;也作文词。

Eng

  • CC-CEDICT language; use of words; phraseology|articles; essays; writing
  • Cihui language; use of words; phraseology; articles; essays; writing