文郎

wén lángvăn lang

Hán Việt: văn lang · Pinyin: wén láng

Tổng quan

Tên nước Việt Nam ở thời thượng cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有才华的青少年。用以敬称他人之子。

Cấu tạo: 文 (văn) + 郎 (lang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Văn Lang
  • Tần suất từ Tên nước Việt Nam ở thời thượng cổ.; Lên nước Việt Nam ở thời thượng cổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有才华的青少年。用以敬称他人之子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

文󱶣 · 文丑 · 文书 · 文人 · 文件 · 文体 · 文侩 · 文偃