文部

wén bù văn bộ

Hán Việt: văn bộ · Pinyin: wén bù

Tổng quan

làng Wenbu hoặc Ombu ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县, khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng | tương đương với 吏部 thời nhà Đường, phòng nhân sự

Cấu tạo: (văn) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làng Wenbu hoặc Ombu ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县, khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng | tương đương với 吏部 thời nhà Đường, phòng nhân sự

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吏部。唐玄宗天宝十一年改吏部为文部﹐至德初复旧。参阅《新唐书.百官志一》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吏部。唐玄宗天宝十一年改吏部为文部﹐至德初复旧。参阅《新唐书.百官志一》。

Eng

  • CC-CEDICT Wenbu or Ombu village in Nyima county 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], Nagchu prefecture, central Tibet|Tang dynasty equivalent of 吏部, personnel office
  • Cihui Wenbu or Ombu village in Nyima county 尼瑪縣|尼玛县, Nagchu prefecture, central Tibet; Tang dynasty equivalent of 吏部, personnel office

ja

  • JMdict Ministry of Education, Science and Culture (1871-2001)