文采
văn thải
Hán Việt: văn thải · Pinyin: wén cǎi
Tổng quan
tài năng văn chương | phong cách văn học | màu sắc phong phú và tươi sáng ẻ đẹp bên ngoài. văn thái văn thái ☆Vẻ đẹp bên ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui tài năng văn chương | phong cách văn học | màu sắc phong phú và tươi sáng ẻ đẹp bên ngoài. văn thái văn thái ☆Vẻ đẹp bên ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.絢麗的色澤。《莊子.馬蹄》:「五色不亂,孰為文采。」也作「文彩」。 2.文辭、文才。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「玄成為相七年守正持重,不及父賢,而文采過之。」《南史.卷二六.袁湛傳》:「文采遒豔,從橫有才辯。」也作「文彩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 华美的色彩锦绣文采; 文辞才华很有文采|文采风流。
- Tân Hoa Tự Điển ①华美的色彩锦绣文采。②文辞才华很有文采|文采风流。
Eng
- CC-CEDICT literary talent|literary grace|rich and bright colors
- Cihui literary talent; literary grace; rich and bright colors