文采風流
văn thải phong lưu
Hán Việt: văn thải phong lưu · Pinyin: wén cǎi fēng liú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人才華富贍,舉止瀟灑,談吐不俗。唐.杜甫〈丹青引贈曹將軍霸〉詩:「英雄割據雖已矣,文采風流猶尚存。」
Eng
- Cihui 文采風流 éncǎifēngliú f.e. elegant in manner, attitude, and speech