文集
văn tập
Hán Việt: văn tập · Pinyin: wén jí
Tổng quan
Tập tập văn; văn tập; tập sao lục
1.一人或数人作品汇集编成的书。
將一人或數人的文學作品匯集編成的書。《南史.卷三三.范泰傳》:「泰博覽篇籍,好為文章,愛獎後生,孜孜無倦,撰古今善言二十四篇及文集傳於世。」《儒林外史》第三五回:「因小弟立了一個志向,要把本朝名人的文集都尋遍了,藏在家裡。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Các bài văn đóng lại thành xấp.; văn tập/vấn tập: văn tập/tập văn/tập sao lục; sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm, sự quyên góp, (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc,phớt và các trường đại học khác); ác bài văn đóng lại thành xấp.; tuyển tập tác phẩm; Tập tập văn; văn tập; tập sao lục; tập văn; tập sao lục
- Biên soạn 文集 wénjí* n. collected works
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將一人或數人的文學作品匯集編成的書。《南史.卷三三.范泰傳》:「泰博覽篇籍,好為文章,愛獎後生,孜孜無倦,撰古今善言二十四篇及文集傳於世。」《儒林外史》第三五回:「因小弟立了一個志向,要把本朝名人的文集都尋遍了,藏在家裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一人或数人作品汇集编成的书。
- Kaggle Zh-Vi collection
Eng
- JMdict anthology
- Cihui collected works
- Tần suất từ 文集 wénjí* n. collected works
ja
- JMdict 文集(ぶんしゅう)
other
- Nguồn khác Các bài văn đóng lại thành xấp