文集

wén jí văn tập

Hán Việt: văn tập · Pinyin: wén jí

Tổng quan

tuyển tập tác phẩm ác bài văn đóng lại thành xấp. văn tập văn tập ☆Các bài văn đóng lại thành xấp.

Cấu tạo: (văn) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển tập tác phẩm ác bài văn đóng lại thành xấp. văn tập văn tập ☆Các bài văn đóng lại thành xấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將一人或數人的文學作品匯集編成的書。《南史.卷三三.范泰傳》:「泰博覽篇籍,好為文章,愛獎後生,孜孜無倦,撰古今善言二十四篇及文集傳於世。」《儒林外史》第三五回:「因小弟立了一個志向,要把本朝名人的文集都尋遍了,藏在家裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一人或数人作品汇集编成的书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一人或数人作品汇集编成的书。

Eng

  • CC-CEDICT collected works
  • Cihui collected works

ja

  • JMdict anthology