文青

wén qīng văn thanh

Hán Việt: văn thanh · Pinyin: wén qīng

Tổng quan

người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文藝青年|文艺青年)

Cấu tạo: (văn) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文藝青年|文艺青年)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称爱好文艺的青年人。

Eng

  • CC-CEDICT young person who adopts an outwardly artistic or intellectual style (abbr. for 文藝青年|文艺青年[wen2 yi4 qing1 nian2])
  • Cihui young person who adopts an outwardly artistic or intellectual style (abbr. for 文藝青年|文艺青年)