齋供

zhāi gōng trai cung

Hán Việt: trai cung · Pinyin: zhāi gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (trai) + (cung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭祀死者﹑神佛﹐并上供食品; 寺庙中供应的斋食; 指布施给僧道的饭食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭祀死者﹑神佛﹐并上供食品。 2.寺庙中供应的斋食。 3.指布施给僧道的饭食。

Eng

  • Cihui 齋供 zhāigōng n. vegetarian offerings ◆v. give alms (to a monk)