齋艦

zhāi jiàn trai hạm

Hán Việt: trai hạm · Pinyin: zhāi jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (trai) + (hạm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋时较大的舰船多以"斋"为名,比之于居室,因称这类舰船为"斋舰"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋时较大的舰船多以"斋"为名,比之于居室,因称这类舰船为"斋舰"。