斑岩

bān yánban nham

Hán Việt: ban nham · Pinyin: bān yán

Tổng quan

porphyry (địa chất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種具斑狀岩理組織的火成岩。斑晶由鹼性長石或石英組成,基質為細粒或隱晶質。常見於地下淺部的火成岩體或是火山岩(噴出岩)。

Cấu tạo: 斑 (ban) + 岩 (nham)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ban thạch
  • Tần suất từ (khoáng chất) Pocfia; porphyry (địa chất)
  • Biên soạn porphyry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種具斑狀岩理組織的火成岩。斑晶由鹼性長石或石英組成,基質為細粒或隱晶質。常見於地下淺部的火成岩體或是火山岩(噴出岩)。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi porphyry

Eng

  • Cihui porphyry (geology)
  • Tần suất từ n. <geol.> porphyry

Từ liên quan

Gần nghĩa

岩仓 · 岩体 · 岩俊 · 岩化 · 岩圈 · 岩壑 · 岩层 · 岩屑