斑貓

bān māo ban miêu

Hán Việt: ban miêu · Pinyin: bān māo

Tổng quan

(động vật học) mèo khoang; mèo; mèo cái ((cũng) tabby cat), (động vật học) bướm tabi ((cũng) tabby moth), vải có vân sóng, (nghĩa bóng) mụ già hay ngồi lê đôi mách; người đàn bà lắm mồm, cán (vải) cho nổi vân sóng

Cấu tạo: (ban) + (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) mèo khoang; mèo; mèo cái ((cũng) tabby cat), (động vật học) bướm tabi ((cũng) tabby moth), vải có vân sóng, (nghĩa bóng) mụ già hay ngồi lê đôi mách; người đàn bà lắm mồm, cán (vải) cho nổi vân sóng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斑蝥的别名。参见"斑蝥"。

ja

  • JMdict tiger beetle (esp. the Japanese tiger beetle, Cicindela japonica)|blister beetle|oil beetle