斑痕

bān hén ban ngân

Hán Việt: ban ngân · Pinyin: bān hén

Tổng quan

vệt: vết/lằn/đốm/lang

Cấu tạo: (ban) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vệt: vết/lằn/đốm/lang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斑剝的痕跡。如:「孩子們都大了,牆腳的那架木馬已斑痕累累,久無人騎了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一种颜色上显露出来的别种颜色的印子;痕迹白衬衣上有铁锈的~。

Eng

  • CC-CEDICT stain; mark; scar; (fig.) psychological scar; stain on one's reputation
  • Cihui 斑痕 bānhén n. 1. speck; spot; stain 2. vestige