斑竹

bān zhú ban trúc

Hán Việt: ban trúc · Pinyin: bān zhú

Tổng quan

tre lốm đốm oại trúc có vân. ban trúc ban trúc ☆Loại trúc có vân.

Cấu tạo: (ban) + (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tre lốm đốm oại trúc có vân. ban trúc ban trúc ☆Loại trúc có vân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。禾本科毛竹屬。竹稈高可達二十公尺,外皮有紫黑色的斑紋,為「桂竹」之栽培品種。稈可製成裝飾品、手杖、筆桿等。相傳舜死後,其二妃娥皇、女英因思帝傷痛,淚沾湘江畔上的竹子,使竹盡成斑,故稱為「斑竹」。也稱為「淚竹」、「湘妃竹」、「湘江竹」、「湘竹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竹子的一种,茎上有紫褐色的斑点。茎可以制装饰品、手杖、笔杆等。也叫湘妃竹。

Eng

  • CC-CEDICT mottled bamboo
  • Cihui mottled bamboo