斑衣

bān yī ban y

Hán Việt: ban y · Pinyin: bān yī

Tổng quan

o nhiều màu, áo của trẻ con. Ông Lão Lai 70 tuổi còn mặc áo nhiều màu, múa hát làm vui lòng cha mẹ. ban y ban y ☆Áo nhiều màu, áo của trẻ con. Ông Lão Lai 70 tuổi còn mặc áo nhiều màu, múa hát làm vui lòng cha mẹ.

Cấu tạo: (ban) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o nhiều màu, áo của trẻ con. Ông Lão Lai 70 tuổi còn mặc áo nhiều màu, múa hát làm vui lòng cha mẹ. ban y ban y ☆Áo nhiều màu, áo của trẻ con. Ông Lão Lai 70 tuổi còn mặc áo nhiều màu, múa hát làm vui lòng cha mẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有花紋的衣服。宋.劉克莊〈賀新郎.身畔無絲縷〉詞:「老去聊攀萊子例,倒著斑衣戲舞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代虎贲骑士着的虎纹单衣; 彩衣。亦指服彩衣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代虎贲骑士着的虎纹单衣。 2.彩衣。亦指服彩衣。

Eng

  • Cihui 斑衣 ānyī n. colorful dress/clothing (esp. children's) M:²jiàn