斑鬢

bān bìn ban tấn

Hán Việt: ban tấn · Pinyin: bān bìn

Tổng quan

tuổi già: người già/tóc hoa râm

Cấu tạo: (ban) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi già: người già/tóc hoa râm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬓毛斑白,谓年老。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鬓毛斑白,谓年老。

Eng

  • Cihui 斑鬢 ānbìn n. graying temples