鬢
tấnNôm tấn
Hán Việt: tấn · Pinyin: bìn · Nôm: tấn
Tổng quan
Tóc mai, tóc bên mái tai. Ta quen đọc là chữ mấn. Bạch Cư Dị [白居易] : Vân mấn hoa nhan kim bộ dao, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu [雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄] (Trườ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bìn |
|---|---|
| Hán Việt | tấn |
| Âm Nôm | biên |
| Quảng Đông | ban3 |
| Mân Nam | pìn |
| Nhật Bản | BIN |
| Hàn Quốc | 빈 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjinh |
| Phản thiết | 必刃切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tóc mai, tóc bên mái tai. Ta quen đọc là chữ mấn. Bạch Cư Dị [白居易] : Vân mấn hoa nhan kim bộ dao, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu [雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄] (Trường hận ca [長恨歌]) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, trải qua đêm xuân trong trướng Phù Dung. Tản Đà dịch thơ : Vàng nhẹ bước lung lay tóc mái, Màn phù dung êm ái đêm xuân
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển biên 鬢 ◎ Nôm: 边 / 邉 / 邊 biên là âm HHV của mấn (Ss ABK: bin). Âm THV đọc là mai, lưu tích trong từ tóc mai. Thuyết Văn giải tự: “mấn: tóc hai bên má” (鬢頰髮也). Thuyết Văn: “mai: tóc hai bên má” (鬢頰髮也). Bạch Cư Dị trong bài Mãi thán ông có câu: “đôi tóc mai bàng bạc mà mười ngón tay lại đen” (两鬢蒼蒼十指黑 lưỡng mấn thương thương thập chỉ hắc). AHV: mấn/ tấn, ABK: bīn. Tương ứng chung âm -j > -n như: mai > mấn, tươi > tiên, lãn > lười. dt. <từ cổ> tóc mai. Phong sương đã bén biên thi khách, tang tử còn thương tích cố gia. (Quy Côn Sơn 189.5)‖ Biên xanh nỡ phụ cười đầu bạc, đầu bạc xưa nay có khuở…
- Giản Dị Hán Nôm tấn tấn (tóc ở mai) [Eng: sideburns]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 近耳旁兩頰上的頭髮。如:「兩鬢半白」。唐.白居易〈長恨歌〉:「雲鬢花顏金步搖,芙蓉帳暖度春宵。」宋.蘇軾〈江城子.十年生死兩茫茫〉詞:「縱使相逢應不識,塵滿面,鬢如霜。」
Eng
- CC-CEDICT temples, hair on the temples
- JMdict sidelocks
- JMdict hair at the temples
ja
- JMdict 鬢(びん)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤必刃切,音儐。【說文】頰髮也。【釋名】鬢,峻也。所居高峻也。【又】其上連髮曰鬢。鬢,濱也。濱,崖也。爲面頰之崖岸也。【晉語】美鬢長大則賢。【註】鬢,髮類也。
Thuyết Văn
頰髮也。 从髟。賓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂髮之在面旁者也。晉語。美鬢長大則賢。韋昭曰。鬢、髮穎也。明道本如是。他本穎作類。非。髮穎者、穎禾末。近於𥝩。似人頸。故錐刀皆有穎。髮亦有穎。髮以項爲下。上至於頂。至於堖葢。而旁至於頰則謂之鬢。鬢者、髮之濱也。似禾穎之在末。禾之老、先𥝩而後莖。髮之老而白也、先鬢而餘髮繼之。項髮冣後。韋語俗多不解。故詳說之。釋名曰。在頰耳旁曰髥。其上連髮曰鬢。鬢曲頭曰距。 必刄切。十二部。
【鬢】(tấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) , Thanh phù (聲符): 賓 (tân) Phiên thiết: 必刄切 → tất + lạng Nghĩa: 頰髮 vậy。 từ 髟。賓 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 髩 · 鬂 · 𨲺 · 𩬆 · 𩯫 · 𩯭 · 髩 · 鬂 · 鬓 · 鬓 · 鬂 · 鬓