bìn tấn

Hán Việt: tấn · Pinyin: bìn

Tổng quan

thái dương tóc mai

斑鬢 · 發鬢 · 霜鬢 · 連鬢鬍子 · 風鬟雨鬢 · 鬢垂 · 鬢影 · 鬢斑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìn
Hán Việttấn
Quảng Đôngban3
Mân Nampìn
Nhật BảnBIN
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổpjinh
Phản thiết必刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tóc mai, tóc bên mái tai. Ta quen đọc là chữ {mấn}. Bạch Cư Dị [白居易] : {Vân mấn hoa nhan kim bộ dao, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu} [雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄] (Trường hận ca [長恨歌]) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, trải qua đêm xuân trong trướng Phù…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 近耳旁兩頰上的頭髮。如:「兩鬢半白」。唐.白居易〈長恨歌〉:「雲鬢花顏金步搖,芙蓉帳暖度春宵。」宋.蘇軾〈江城子.十年生死兩茫茫〉詞:「縱使相逢應不識,塵滿面,鬢如霜。」

Eng

  • CC-CEDICT temples|hair on the temples

ja

  • JMdict sidelocks|hair at the temples

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤必刃切,音儐。【說文】頰髮也。【釋名】鬢,峻也。所居高峻也。【又】其上連髮曰鬢。鬢,濱也。濱,崖也。爲面頰之崖岸也。【晉語】美鬢長大則賢。【註】鬢,髮類也。

Thuyết Văn

頰髮也。 从髟。賓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂髮之在面旁者也。晉語。美鬢長大則賢。韋昭曰。鬢、髮穎也。明道本如是。他本穎作類。非。髮穎者、穎禾末。近於𥝩。似人頸。故錐刀皆有穎。髮亦有穎。髮以項爲下。上至於頂。至於堖葢。而旁至於頰則謂之鬢。鬢者、髮之濱也。似禾穎之在末。禾之老、先𥝩而後莖。髮之老而白也、先鬢而餘髮繼之。項髮冣後。韋語俗多不解。故詳說之。釋名曰。在頰耳旁曰髥。其上連髮曰鬢。鬢曲頭曰距。 必刄切。十二部。

【鬢】(tấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 賓 (tân) Phiên thiết: 必刄切 → tất + lạng Nghĩa: 頰髮 vậy。 từ 髟。賓 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 髩 · 鬂 · 𨲺 · 𩬆 · 𩯫 · 𩯭 · 髩 · 鬂 · 鬓 · 鬓 · 鬂 · 鬓