斑鬢

bān bìn ban tấn

Hán Việt: ban tấn · Pinyin: bān bìn

Tổng quan

tuổi già: người già/tóc hoa râm

Cấu tạo: (ban) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi già: người già/tóc hoa râm
  • Cihui tuổi già; người già; tóc hoa râm. 斑白的鬢髮,指年老。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬢髮黑白相雜,表示年老。晉.潘岳〈秋興賦〉:「斑鬢髟以承弁兮,素髮颯以垂領。」

Eng

  • Cihui 斑鬢 ānbìn n. graying temples