斓斑

lan ban

Hán Việt: lan ban

Tổng quan

LAN BAN Mô tả màu sắc đan xen tươi sáng. HĐNL q. 15 ghi: 黃葉殞時風骨露, 水邊依舊石斕斑。 Gió thổi lá vàng cành trơ trọi, Như cũ đá sáng bóng ven sông.

Cấu tạo: (lan) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAN BAN Mô tả màu sắc đan xen tươi sáng. HĐNL q. 15 ghi: 黃葉殞時風骨露, 水邊依舊石斕斑。 Gió thổi lá vàng cành trơ trọi, Như cũ đá sáng bóng ven sông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有文彩的樣子。唐.皮日休〈石榴歌〉:「玉刻冰壺含露溼,斕斑似帶湘娥泣。」宋.蘇軾〈月華寺〉詩:「高巖夜吐金碧氣,曉得異石青斕斑。」