lán lan

Hán Việt: lan · Pinyin: lán

Tổng quan

斑斓[ban1 lan2]

斑斓 · 五彩斑斓 · 斓斒 · 斓斑舌 · 斒斓 · 金斓客 · 五色斑斓 · 斑斑斓斓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlan
Quảng Đônglaan4
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlren
Phản thiết力閑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 斕
  • Thiều Chửu {Ban lan} [斒斕] sặc sỡ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斓斑 斓lán[斑斓]灿烂多彩色彩斑~。

Eng

  • CC-CEDICT used in 斑斕|斑斓[ban1 lan2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力閑切【集韻】【韻會】【正韻】離閑切,𠀤音𥌻。斒斕,色雜也。或作𢿻。 又【集韻】郞于切,音闌。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𢒞 · 𢿻 · 𣁣 · 斓 · 斓 · 斕 · 斓 · 斕