斗合
đấu hợp
Hán Việt: đấu hợp · Pinyin: dòu hé
Tổng quan
1.亦作"斗合"。 2.凑在一起; 聚集。
湊合、相合。宋.秦觀〈河傳.亂花飛絮〉詞:「亂花飛絮,又望空鬥合,離人愁苦,那更夜來,一霎薄情風雨。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chỗ nối
- Biên soạn joint
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"斗合"。 2.凑在一起; 聚集。
Eng
- Cihui 鬥合 òuhé attr. <archeo.> joint
- Tần suất từ attr. <archeo.> joint