鬥士

dòu shì đấu sĩ

Hán Việt: đấu sĩ · Pinyin: dòu shì

Tổng quan

chiến sĩ | nhà hoạt động

Cấu tạo: (đấu) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến sĩ | nhà hoạt động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從事戰鬥的人。如:「身為鬥士必須要有勇於冒險的精神。」 2.為了某種理想而奮鬥的有志人士。如:「聽完這位生命鬥士的心路歷程,大家都不禁潸然淚下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇于斗争的人。

Eng

  • CC-CEDICT warrior|activist
  • Cihui warrior; activist