斗子

dǒu zi đẩu tử

Hán Việt: đẩu tử · Pinyin: dǒu zi

Tổng quan

1. thùng đựng than; cái đấu。煤礦里盛煤的器具,也指家庭中盛煤的鐵桶。 2. cái thùng; thùng gỗ (làm bằng gỗ)。用樹條、木板等製成的盛東西的器具。

Cấu tạo: (đẩu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thùng đựng than; cái đấu。煤礦里盛煤的器具,也指家庭中盛煤的鐵桶。 2. cái thùng; thùng gỗ (làm bằng gỗ)。用樹條、木板等製成的盛東西的器具。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專管官府糧倉的吏役。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「俺兩個是本處倉裡的斗子,上司見我們本分老實,一顆米也不愛,所以積年只用俺兩個。」 2.煤礦區盛煤的器具。亦指家庭中盛煤的鐵桶。如:「斗子裡的煤已用完了。」 3.用枝條、木板等製成,用以盛物的器具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煤矿里盛煤的器具,也指家庭中盛煤的铁桶; 用树条、木板等制成的盛东西的器具料~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①煤矿里盛煤的器具,也指家庭中盛煤的铁桶。②用树条、木板等制成的盛东西的器具料~。

Eng

  • Cihui 斗子 ǒuzi n. 1. coal scuttle 2. wooden container