斗帳
đẩu trướng
Hán Việt: đẩu trướng · Pinyin: dòu zhàng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ái màn nhỏ, che ở bên trên, bằng cái đấu. đẩu trướng đẩu trướng ☆Cái màn nhỏ, che ở bên trên, bằng cái đấu. đẩu trướng (物名)帳形如覆斗。故以為名。漢劉熙逸雅六曰:「帳張也,張施於床上也。小帳曰斗,形如覆斗也。」佛本行集經十五曰:「作瓶天子化作一屍,臥在床上,眾人舉行,復以種種妙色芻衣張施其上,作於斗帳。」起世經四曰:「婦女,丈夫命終,作種種斗帳幰蓋而普周匝。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形狀像斗向下覆蓋的小帳。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「紅羅複斗帳,四角垂香囊。」宋.歐陽修〈漁家傲.近日門前溪水漲〉詞:「船小難開紅斗帳,無計向,合歡影裡空惆悵。」