鬥志
đấu chí
Hán Việt: đấu chí · Pinyin: dòu zhì
Tổng quan
ý chí chiến đấu | tinh thần chiến đấu
Nghĩa
Việt
- Cihui ý chí chiến đấu | tinh thần chiến đấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰鬥的意志。《三國演義》第三○回:「袁軍俱無鬥志,四散奔走,遂大潰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战斗的意志激励~ㄧ~昂扬。
Eng
- CC-CEDICT will to fight|fighting spirit
- Cihui will to fight; fighting spirit