斗拱

dǒu gǒng đẩu củng

Hán Việt: đẩu củng · Pinyin: dǒu gǒng

Tổng quan

hệ thống đấu củng gỗ lồng vào nhau giữa đỉnh cột và xà ngang trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc

Cấu tạo: (đẩu) + (củng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống đấu củng gỗ lồng vào nhau giữa đỉnh cột và xà ngang trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拱,從柱頂一層層伸出的方木。斗,指拱和拱之間連繫的木塊。斗拱為中國古代建築中,介於楹柱和橫梁間的承接部分。也作「斗栱」、「枓栱」、「櫨欂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又dòuɡǒnɡ;我国建筑特有的一种结构。在立柱和横梁交接处,从柱顶上加的一层层探出成弓形的承重结构叫拱,拱与拱之间垫的方形木块叫斗,合称斗拱。

Eng

  • CC-CEDICT dougong – an interlocking wooden bracket system between the top of a column and a crossbeam, used in traditional Chinese architecture to support overhanging roofs, composed of blocks and arms fitted together without nails
  • Cihui dougong – an interlocking wooden bracket system between the top of a column and a crossbeam, used in traditional Chinese architecture to support overhanging roofs, composed of blocks and arms fitted together without nails