斗柄

dǒu bǐngđẩu bính

Hán Việt: đẩu bính · Pinyin: dǒu bǐng

Tổng quan

cán chùm sao Bắc Đẩu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.北斗柄。指北斗的第五至第七星,即衡﹑开泰﹑摇光。北斗,第一至第四星象斗,第五至第七星象柄。 2.喻权柄; 大权。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

北斗七星中,第五至第七顆星的合稱,排列成弧狀,形如酒斗之柄,故稱為「斗柄」。常年運轉,古人即根據斗柄指向,來定時間和季節。《鶡冠子.環流》:「斗柄東指,天下皆春; 斗柄南指,天下皆夏; 斗柄西指,天下皆秋; 斗柄北指,天下皆冬。」也作「斗杓」。

Cấu tạo: 斗 (đẩu) + 柄 (bính)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chuôi sao Bắc đẩu, chỉ ba ngôi sao, từ ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy, của bảy ngôi sao Bắc đẩu, trông giống hình cái chuôi cầm của cái soong.; cán của chòm sao Bắc Đẩu; cán chùm sao Bắc Đẩu
  • Biên soạn handle of the Big Dipper

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北斗七星中,第五至第七顆星的合稱,排列成弧狀,形如酒斗之柄,故稱為「斗柄」。常年運轉,古人即根據斗柄指向,來定時間和季節。《鶡冠子.環流》:「斗柄東指,天下皆春; 斗柄南指,天下皆夏; 斗柄西指,天下皆秋; 斗柄北指,天下皆冬。」也作「斗杓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.北斗柄。指北斗的第五至第七星,即衡﹑开泰﹑摇光。北斗,第一至第四星象斗,第五至第七星象柄。 2.喻权柄; 大权。

Eng

  • Cihui handle of the Big Dipper
  • Tần suất từ n. handle of the Big Dipper

other

  • Nguồn khác Chuôi sao Bắc đẩu, chỉ ba ngôi sao, từ ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy, của bảy ngôi sao Bắc đẩu, trông giống hình cái chuôi cầm của cái soong

Từ liên quan

Gần nghĩa

斗乱 · 斗亂 · 斗争 · 斗六 · 斗内 · 斗刮 · 斗劲 · 斗勁