斗栱

dòu gǒng đẩu củng

Hán Việt: đẩu củng · Pinyin: dòu gǒng

Tổng quan

ục gỗ vuông trên đầu cột, tiếp với xà nhà. đẩu củng đẩu củng ☆Cục gỗ vuông trên đầu cột, tiếp với xà nhà.

Cấu tạo: (đẩu) + (củng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ục gỗ vuông trên đầu cột, tiếp với xà nhà. đẩu củng đẩu củng ☆Cục gỗ vuông trên đầu cột, tiếp với xà nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 梁柱間的銜接結構。在立柱與橫梁交接處的弓形木叫栱,栱與栱之間的木塊為斗。功能在增加梁的承重量,且可使屋簷向外伸展翹起,為中國傳統建築的特色之一。如:「這座廟宇的斗栱上有精緻的雕刻和彩繪,非常具有特色。」也稱為「枓栱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"斗拱"。