栱
củng
Hán Việt: củng · Pinyin: gǒng
Tổng quan
cột
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǒng |
|---|---|
| Hán Việt | củng |
| Quảng Đông | gung2 |
| Mân Nam | kóng |
| Nhật Bản | KUI |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyungx |
| Phản thiết | 古勇切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đẩu củng} [斗栱] cái trụ ngắn trên xà.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「斗栱」條。
Eng
- CC-CEDICT post
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】居竦切【集韻】【韻會】古勇切,𠀤音拱。大杙也。【爾雅·釋宮】杙大者謂之栱,長者謂之閣。 又栱斗,柱頭枓栱也。 又【集韻】渠容切,音蛩。義同。 考證:〔【爾雅·釋宮】杙大者爲栱,小者爲閤。〕 謹照原文改杙大者謂之栱,長者謂之閣。
Tự hình
- Khải thư