鬥牛

dǒu niú đấu ngưu

Hán Việt: đấu ngưu · Pinyin: dǒu niú

Tổng quan

chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn) | đấu bò ên hai ngôi sao, sao Ngưu và sao Đẩu. đẩu ngưu đẩu ngưu ☆Tên hai ngôi sao, sao Ngưu và sao Đẩu.

Cấu tạo: (đấu) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn) | đấu bò ên hai ngôi sao, sao Ngưu và sao Đẩu. đẩu ngưu đẩu ngưu ☆Tên hai ngôi sao, sao Ngưu và sao Đẩu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種傳說中的野獸。明代賜內臣勛戚的朝服,均繡有此種野獸的形狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作牛斗”。二十八宿中的斗宿和牛宿月出于东山之上,徘徊于斗牛之间|气冲斗牛,声震天地|龙光射牛斗之墟; (dòu-)体育竞技活动。古埃及为表演者把牛激怒后将牛压倒在地。古代西班牙则为人与牛斗并将其杀死,现为斗牛士在助手帮助下,利用灵活的动作,对牛边挑逗边把镖投入其颈胛间,直至最后用剑把牛杀死。在中国,部分地区有两牛交角搏斗的游戏。
  • Tân Hoa Tự Điển ①也作牛斗”。二十八宿中的斗宿和牛宿月出于东山之上,徘徊于斗牛之间|气冲斗牛,声震天地|龙光射牛斗之墟。②(dòu-)体育竞技活动。古埃及为表演者把牛激怒后将牛压倒在地。古代西班牙则为人与牛斗并将其杀死,现为斗牛士在助手帮助下,利用灵活的动作,对牛边挑逗边把镖投入其颈胛间,直至最后用剑把牛杀死。在中国,部分地区有两牛交角搏斗的游戏。

Eng

  • CC-CEDICT Big Dipper and Altair (astronomy)
  • CC-CEDICT bullfighting
  • Cihui Big Dipper and Altair (astronomy)