斗箕

dòu jī đẩu ki

Hán Việt: đẩu ki · Pinyin: dòu jī

Tổng quan

dấu điểm chỉ; dấu vân tay; dấu lăn tay。指印,因指紋有斗有箕,所以把指印叫做斗箕。

Cấu tạo: (đẩu) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu điểm chỉ; dấu vân tay; dấu lăn tay。指印,因指紋有斗有箕,所以把指印叫做斗箕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指紋有斗和箕的分別,渦紋為斗,斜紋為箕,故稱指紋為「斗箕」。也稱為「斗記」。 2.統稱二十八宿中的斗星和箕星。《太平御覽.卷一.天部一.天部上》引《尚書考靈耀》曰:「其星房心,東北變天;其星斗箕,北方玄天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指印,因指纹有斗有箕,所以把指印叫做斗箕。

Eng

  • Cihui 斗箕 ǒuji n. fingerprint