鬥絕

đấu tuyệt

Hán Việt: đấu tuyệt

Tổng quan

ất hiểm trở, nói về núi non. đẩu tuyệt đẩu tuyệt ☆Rất hiểm trở, nói về núi non.

Cấu tạo: (đấu) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất hiểm trở, nói về núi non. đẩu tuyệt đẩu tuyệt ☆Rất hiểm trở, nói về núi non.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容險峭、孤絕的樣子。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「河西斗絕在羌胡中,不用心戮力則不能自守。」也作「陡絕」。