鬥艦
đấu hạm
Hán Việt: đấu hạm · Pinyin: dòu jiàn
Tổng quan
tàu chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui tàu chiến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰船、軍艦。《南史.卷五五.蔡道恭傳》:「魏軍攻之,晝夜不息,乃作大車載土,四面俱前,欲以填塹,道恭塹內列艨艟鬥艦以待之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"斗舰"; 战船。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"斗舰"。 2.战船。
Eng
- CC-CEDICT fighting ship
- Cihui fighting ship